Ford Transit Cứu Thương (Xăng)
1.150.000.000 ₫
Ô tô cứu thương Ford Transit máy xăng
- Động cơ xăng 2.0L
- Dung tích động cơ 1997 Cc
- Động cơ xăng 2.0L
- Dung tích động cơ 1997 Cc
- Công suất cực đại 162 Kw/5500 rpm
- Momen xoắn: 300Nm/1500-2500 rpm
- Trọng lượng toàn bộ: 3300 kg
- Cỡ lốp: 215/65R16
- Tuân thủ theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271:2003 phương tiện giao thông đường bộ
*Nội thất khoang bệnh cao cấp: Nhập khẩu đồng bộ, nguyên bản theo xe
Ford Transit Cứu Thương (Máy Xăng) 2025: Giá Xe, Khuyến Mại & Lăn Bánh Mới Nhất
Hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật Ford Transit Cứu Thương 2025 Máy Xăng, Giá xe nhập khẩu, khuyến mại và Giá lăn bánh Ford Transit Cứu Thương 2025. Ford Transit Cứu Thương có mấy phiên bản, mấy màu? Giá lăn bánh bao nhiêu? trả góp trả trước bao nhiêu?
Ford Transit Cứu Thương 2025 (Máy Xăng, Dầu): Giá Xe Nhập Khẩu, Khuyến Mại & Lăn Bánh (4/2026)
| Ford Transit Limousine | Phiên bản | Khuyến mãi (VNĐ) |
![]() | Ford Transit Cứu Thương (Máy Dầu)
| Xem chương tình Khuyến Mãi |
![]() | Ford Transit Cứu Thương (Máy Xăng)
| Xem chương tình Khuyến Mãi |
Giá Xe Ford Transit Cứu Thương Nhập Khẩu (Máy Dầu, Xăng) 2026
| Phiên bản | Giá ưu đãi |
|---|---|
| Ford Transit Cứu Thương (Máy Xăng) | 1,150 tỷ VNĐ |
| Ford Transit Cứu Thương (Máy Dầu) | 1.200 tỷ VNĐ |
Vui lòng liên hệ trực tiếp số Hotline để nhận báo giá đặc biệt Ford Transit Cứu Thương Tháng Nay và nhận xe sớm nhất. Khuyến mãi hấp dẫn, Ưu đãi lãi xuất mua trả góp
BÁO GIÁ ƯU ĐÃI

GIỚI THIỆU DÒNG XE FORD TRANSIT CỨU THƯƠNG NHẬP KHẨU
TỔNG QUAN VỀ FORD TRANSIT CỨU THƯƠNG
Ford Transit Cứu Thương là dòng xe chuyên dụng nhập khẩu, được thiết kế tối ưu để phục vụ cho ngành y tế, cấp cứu và vận chuyển bệnh nhân an toàn. Với không gian rộng rãi, tiện nghi, cùng các trang bị y tế hiện đại, Ford Transit Cứu Thương là lựa chọn hàng đầu cho bệnh viện, trung tâm y tế và các tổ chức cứu trợ.
- Ford Transit Cứu Thương Máy Xăng: Vận hành êm ái, phù hợp với môi trường đô thị và nội thành.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Thiết Kế Ngoại Thất
- Kiểu dáng mạnh mẽ, hiện đại với màu sơn trắng đặc trưng của xe cứu thương.
- Đèn cảnh báo khẩn cấp trên nóc xe, hệ thống đèn LED chiếu sáng tối ưu.
- Cửa sau mở rộng 180 độ, thuận tiện cho việc đưa bệnh nhân lên xuống.
- Cửa hông dạng trượt giúp dễ dàng tiếp cận khoang bệnh nhân.


Khoang Nội Thất & Trang Bị Y Tế
- Khoang bệnh nhân rộng rãi, thoáng đãng, được bố trí khoa học để tối ưu không gian.
- Ghế bác sĩ và nhân viên y tế có thể điều chỉnh linh hoạt.
- Trang bị đầy đủ băng ca cứu thương tiêu chuẩn, tủ đựng dụng cụ y tế, bình oxy, hệ thống cố định bệnh nhân.
- Điều hòa 2 vùng độc lập, giúp không gian trong xe luôn thông thoáng.
- Hệ thống thông tin liên lạc nội bộ giúp kết nối nhanh chóng giữa tài xế và đội ngũ y tế.
Động Cơ & Vận Hành
Ford Transit Cứu Thương Máy Xăng:
- Động cơ xăng 2.0L
- Dung tích động cơ 1997 Cc
- Động cơ xăng 2.0L
- Dung tích động cơ 1997 Cc
- Công suất cực đại 162 Kw/5500 rpm
- Momen xoắn: 300Nm/1500-2500 rpm
- Trọng lượng toàn bộ: 3300 kg
- Cỡ lốp: 215/65R16
- Tuân thủ theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271:2003 phương tiện giao thông đường bộ
*Nội thất khoang bệnh cao cấp: Nhập khẩu đồng bộ, nguyên bản theo xe
AN TOÀN & CÔNG NGHỆ HỖ TRỢ
- Hệ thống phanh ABS, EBD giúp tăng độ an toàn khi di chuyển.
- Túi khí bảo vệ tài xế và hành khách.
- Camera lùi hỗ trợ đỗ xe dễ dàng.
- Hệ thống kiểm soát hành trình giúp lái xe thoải mái trên đường dài.
LÝ DO NÊN CHỌN FORD TRANSIT CỨU THƯƠNG
- Nhập khẩu nguyên chiếc, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Không gian rộng rãi, trang bị y tế hiện đại.
- Động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
- Bảo hành chính hãng, dịch vụ hậu mãi tận tâm.
Ford Transit Cứu Thương là giải pháp hoàn hảo để nâng cao hiệu quả cấp cứu và chăm sóc sức khỏe cộng đồng. Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất!
Thông Số Kỹ Thuật Ford Transit Cứu Thường
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH: | |
Ô tô cứu thương Ford Transit | |
| 1. | Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5 |
| 2. | Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 |
| 3. | Chất lượng: Mới 100% |
| 4. | Năm sản xuất: 2023 |
| 5. | Xuất xứ: China |
| 6. | Kích thước tổng thể: 5341 x 2010 x 2440 mm |
| 7. | Chiều dài cơ sở: 3300 mm |
| 8. | Vệt bánh trước/vệt bánh sau: 1736/1720 mm |
| 9. | Dung tích bình nhiên liệu: 80 lít |
| 10. | Hộp số sàn: 05 số tiến, 01 số lùi |
| 11. | Hệ thống phanh trước, sau: Phanh đĩa |
| 12. | Hệ thống chống bó cứng phanh ABS |
| 13. | Hệ thống tay lái: Tay lái thuận có trợ lực |
| 14. | Màu xe: Màu trắng |
| 15. | Số chỗ ngồi : 07 ngồi + 01 nằm |
II. PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN KÈM THEO GỒM: | |
| 16. | Điều hoà nhiệt độ cho khoang lái và khoang bệnh nhân: 01 bộ |
| 17. | Cửa sổ khoang lái điều khiển điện: 01 bộ |
| 18. | Túi khí bảo vệ người lái: 01 bộ |
| 19. | Khoá cửa trung tâm: 01 bộ |
| 20. | Điều khiển từ xa: 01 bộ |
| 21. | Đèn pha chiếu sáng phía trước loại đèn LED: 01 bộ |
| 22. | Đèn hậu cảnh báo phía sau loại đèn LED: 01 bộ |
| 23. | Đồng hồ hiển thị tốc độ: 01 bộ |
| 24. | Đồng hồ báo nhiệt độ máy: 01 bộ |
| 25. | Đồng hồ báo mức nhiên liệu: 01 bộ |
| 26. | AM/FM Radio/SD màn hình LCD: 01 bộ |
| 27. | Camera cảnh báo lùi: 01 bộ |
| 28. | Cảm biến lùi: 01 bộ |
| 29. | Tựa đầu phía trước: 01 bộ |
| 30. | Dây đai an toàn phía trước:01 bộ |
| 31. | Gương chiếu hậu bên ngoài: 01 bộ |
| 32. | Gương chiếu hậu bên trong: 01 chiếc |
| 33. | Chắn nắng phía trước: 02 chiếc |
| 34. | Rửa kính phía trước (bình chứa dung dịch và cơ cấu phun dung dịch): 01 bộ |
| 35. | Bộ dụng cụ tiêu chuẩn kèm theo xe (gồm kích và tuýp mở lốp, tay kích): 01 bộ |
| 36. | Bánh xe dự phòng: 01 bộ |
| 37. | Bình chữa cháy: 01 bình |
| 38. | Búa thoát hiểm: 01 cái |
| 39. | Sổ bảo hành: 01 quyển |
| 40. | Sách hướng dẫn sử dụng : 01 quyển |
III. TRANG THIẾT BỊ KHOANG BỆNH NHÂN: | |
| 41. | Đèn LED phát tín hiệu ưu tiên mầu đỏ tích hợp nóc xe phía trước: 01 bộ |
| 42. | Đèn LED phát tín hiệu ưu tiên mầu đỏ tích hợp nóc xe phía sau: 01 bộ |
| 43. | Đèn LED phát tín hiệu ưu tiên mầu đỏ hai bên sườn xe: 01 bộ |
| 44. | Đèn chiếu sáng phía sau giúp lên xuống cáng dễ dàng: 01 bộ |
| 45. | Đèn chiếu sáng khoang bệnh nhân: 01 bộ |
| 46. | Đèn cực tím khử khuẩn khoang bệnh nhân: 01 bộ |
| 47. | Quạt thông gió khoang bệnh nhân: 01 bộ |
| 48. | Hệ thống còi phát tín hiệu ưu tiên loại đa tần: 01 bộ |
| 49. | Amply và microphone tuyên truyền: 01 bộ |
| 50. | Intercom gồm loa và microphone kết nối lái xe và bác sỹ khoang sau: 01 bộ |
| 51. | Bộ đổi nguồn điện Invertor (1000 W): 01 bộ |
| 52. | Bảng điều khiển điện: 01 bộ |
| 53. | Hệ thống điện 12V/DC với 03 ổ cắm: 01 bộ |
| 54. | Hệ thống điện 220V/AC với 03 ổ cắm: 01 bộ |
| 55. | Hệ thống cung cấp khí oxy âm tường 02 bình x 10 lít: 01 bộ |
| 56. | Cổng kết nối nhanh hệ thống oxy và máy thở : 01 bộ |
| 57. | Cổng kết nối nhanh hệ thống oxy và mask thở : 01 bộ |
| 58. | Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy: 01 bộ |
| 59. | Móc treo truyền dịch: 01 bộ |
| 60. | Giá treo bơm tiêm điện/máy truyền dịch: 01 bộ |
| 61. | Thùng đựng rác và vật sắc nhọn: 01 chiếc |
| 62. | Tủ đựng thiết bị y tế phủ nhựa PVC chống bám bẩn, an toàn với hóa chất khử khuẩn sau khi vận chuyển bệnh nhân Covid – 19 hoặc bệnh truyền nhiễm: 01 bộ |
| 63. | Cửa kính ở cửa bên: 01 bộ |
| 64. | Ghế ngồi cho bác sĩ phía đầu cáng: 01 chiếc |
| 65. | Ghế cho nhân viên y tế và người nhà bệnh nhân 03 chỗ ngồi: 01 bộ |
| 66. | Hộc để đồ dưới băng ghế: 01 bộ |
| 67. | Ký hiệu và logo chữ thập đỏ: 01 bộ |
| 68. | Vách ngăn bằng nhựa PVC có cửa sổ trượt chống nhiễm khuẩn chéo: 01 bộ |
| 69. | Trần và tường bằng tấm nhựa PVC chống bám bẩn, an toàn với hóa chất khử khuẩn sau khi vận chuyển bệnh nhân Covid – 19 hoặc bệnh truyền nhiễm: 01 bộ |
| 70. | Sàn được phủ lớp Vinyl trong ngành y tế chống trơn trượt, vệ sinh dễ dàng: 01 bộ |
| 71. | Cáng phụ: 01 cái |
| 72. | Cáng chính có bánh xe chân tự bung khi lên xuống xe: 01 cái |
| 73. | Bệ đỡ bằng thép chống gỉ cố định cáng chắc chắn trên sàn xe: 01 bộ |
| 74. | Tấm đỡ cáng với độ nghiêng phù hợp giúp lên xuống xe dễ dàng: 01 bộ |





















